Những thuật ngữ xuất nhập khẩu thông dụng bạn cần biết

Nếu bạn cảm thấy khó khăn trong việc nhận diện các định nghĩa viết tắt thuộc lĩnh vực xuất nhập khẩu thì hãy theo dõi bài viết: Những thuật ngữ xuất nhập khẩu thông dụng bạn cần biết ngay sau đây nhé.

Trong thời kỳ hội nhập, các doanh nghiệp ngày càng đẩy mạnh các hoạt động vận chuyển quốc tế, Logistics… Khi làm việc trong lĩnh vực này, bạn sẽ bắt gặp rất nhiều những thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành trong xuất nhập khẩu, sẽ thật khó khăn nếu bạn không biết rõ ý nghĩa của chúng là gì.

Xem thêm: 

Vì vậy, Lưu Hồ Sơ sẽ đưa ra một số thuật ngữ thông dụng nhất trong ngành xuất nhập khẩu để bạn có thể tra cứu.

Những thuật ngữ xuất nhập khẩu thông dụng

Những thuật ngữ xuất nhập khẩu thông dụng

Những thuật ngữ xuất nhập khẩu thông dụng

Đây là những thuật ngữ xuất nhập khẩu thông dụng nhất được chúng tôi sắp xếp thứ tự theo bảng chữ cái để bạn đọc có dễ tra cứu nhất.

Thuật ngữ xuất nhập khẩu – Chữ cái A

  • Advance payment – Trả trước: là một phương thức chuyển tiền, bên nhập khẩu trả tiền hàng cho bên xuất khẩu trước khi được giao hàng;
  • All risks – Bảo hiểm mọi rủi ro: người bảo hiểm hàng hóa phải có trách nhiệm về tất cả mọi rủi ro có thể xảy ra đối với lô hàng, kể cả thiên tai. Trừ các trường hợp như chiến tranh hoặc đình công;
  • ATA – ngày thực tế mà tàu cập bến;

Chữ cái B

  • B/E (Bill of Exchange) – Hối phiếu: đây là một mệnh lệnh bằng văn bản. Người nhận phải có trách nhiệm phải trả một số tiền nhất định cho người ký vào một thời gian cụ thể trong tương lai;
  • B/L (Bill of Lading) – Vận đơn đường biển: chứng từ chuyên vận chuyển hàng hóa bằng đường biển;
  • Bonded warehouse – Kho ngoại quan: Đây là khu vực kho lưu hàng hóa đã hoàn thành thủ tục hải quan, chờ để gửi hàng xuất khẩu/ Hàng hóa từ các nước khác đưa vào để nhập khẩu nội địa hoặc xuất ra các nước thứ 3;

Chữ cái C

  • CAD (Cash against Documents) – là một phương thức thanh toán, giao chứng từ nhận tiền ngay;
  • CAF (Currency Adjustment Factor) – là một phụ phí của các hãng tàu thu từ chủ lô hàng để bù vào biến động tỷ giá ngoại tệ;
  • CBM (Cubic Meter) – Đơn vị mét khối m3 dùng để tính thể tích hàng hóa vận tải;
  • CCL (Container cleaning fee) – là phí chủ hàng trả cho chủ tàu để làm vệ sinh container rỗng sau khi trả hàng;
  • CFR (Cost and Freight) – là tiền hàng và cước phí được chi trả bởi người bán để đưa hàng hóa về cảng;
  • CFS (Container Freight Station) – là kho chứa hàng dùng để để thu gom, chia, tách hàng hóa lẻ của nhiều chủ hàng để vận chuyển chung một chuyến container;
  • CIC (Container Imbalance Charge) – Đây là một phụ phí của các hãng tàu để cân đối chi phí khi điều động một lượng lớn xe container rỗng đến nơi thừa hoặc thiếu;
  • CIF (Cost, Insurance and Freight) – Gọi chúng là tiền hàng, bảo hiểm và cước phí: 
  • CIP (Carriage and Insurance paid to) – Các cước phí mà người giao hàng phải trả để đưa hàng tới nơi và trách nhiệm bảo hiểm trả hàng hóa của người bán dịch vụ vận chuyển;
  • Clean Bill of Lading – Là Vận đơn hoàn hảo/ Vận đơn sạch, đang trong tình trạng tốt và không có bất cứ ghi chú xấu nào;
  • C/O (Certificate of Origin) – Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa được sản xuất ở đâu, đơn vị nào, quốc gia nào…;
  • C/Q (Certificate of Quality) – Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa có đủ tiêu chuẩn của nhà sản xuất hoặc các tiêu chuẩn an toàn quốc tế;
  • Customs Declaration – là khai báo hải quan, đây là việc quan trọng chủ hàng cần phải làm để được thông qua xuất nhập khẩu;

Chữ cái D

  • D/A (Documents Against Acceptance) – Nhờ thu trả chậm, tức là người bán không cần phải thanh toán ngay nhưng cần phải ký giấy thanh toán trên hối phiếu có kỳ hạn của người bán phát hành;
  • DAP (Delivered at Place) – Người bán giao tại nơi người mua chỉ định;
  • DAT (Delivered at Terminal) – Người bán giao hàng tại bến mà người mua chỉ định

Chữ cái E

  • EBS (Emergency Bunker Surcharge) – Phụ phí xăng dầu cho các chuyến hàng đi châu Á, bù đắp vào sự chênh lệch tỷ giá xăng dầu;
  • ETA (Estimated Time of Arrival) – Ngày dự kiến tàu cập cảng;
  • ETD (Estimated Time of Departure) – Ngày dự kiến tàu khởi hành;
  • Export – Import turnover – Kim ngạch xuất nhập khẩu

Chữ cái F

  • FAS (Free alongside Ship) – Hàng hóa được giao dọc mạn con tàu do người mua chỉ định;
  • FCA (Free Carrier) – Người bán giao hàng cho người chuyên chở hoặc một người khác do người mua chỉ định;
  • FCL (Full container Load) –  phương pháp gửi hàng chẵn, nguyên vẹn vào 1 hoặc nhiều Container; 
  • FCR (Forwarder’s Cargo Receipt) – Vận đơn của người giao nhận, tức là người nhận đã nhận được hàng hóa với điều kiện tốt;
  • FOB (Free on Board) – Người bán giao hàng lên con tàu mà người mua chỉ định;
  • FOC (Free of charge) – Hàng hóa miễn phí được người bán gửi thêm như khuyến mãi hay quà tặng…;

Chữ cái I

  • ICC (International Chamber of Commercial) – viết tắt của phòng thương mại quốc tế;
  • ICD (Inland Container Depot) – là điểm thông quan nội địa, hay còn được gọi là cảng cạn/ cảng khô;
  • IDA – Khai thông tin nhập khẩu;
  • IDC – Đăng ký tờ khai nhập khẩu;

Chữ cái K

Kho bảo thuế : nơi kho chứa hàng hóa đã được thông quan nhưng chưa nộp thuế;

Chữ cái L

  • LCL (Less container Load) – là phương pháp gửi hàng lẻ, lô hàng có số lượng và khối lượng không đủ để xếp vào Container.
  • Logistics – Đây là một quá trình bao gồm chuẩn bị hàng hóa, đóng gói, sắp xếp, bảo quản, vận chuyển, làm các thủ tục thông quan hàng hóa ra cửa khẩu;

Chữ cái M

  • MOQ (Minimum Order Quantity) – Số lượng đặt hàng tối thiểu: Là số lượng hàng (tương đương với giá trị hàng) tối thiểu mà người bán đồng ý cung cấp cho người mua. Dưới số lượng hoặc giá trị đó người bán không đồng ý cung cấp hàng hóa.

Chữ cái P

  • P/O (Purchase Order) – là đơn đặt hàng;
  • POD (Port of discharge) – Cảng dỡ hàng hóa, đây là nơi cuối chặng vận tải;
  • POL (Port of loading) – Cảng đóng hàng, bốc hàng, nơi bắt đầu chặng vận tải;

Ngoài ra còn có rất nhiều thuật ngữ xuất nhập khẩu khác nữa, nếu liệt kê hết chúng thì sẽ dài đến vài chục trang giấy. Từ đây có thể thấy rằng công việc của người làm trong lĩnh vực xuất nhập khẩu rất đa dạng và phức tạp. Để hiểu rõ được nó, bạn cần phải có thời gian tìm hiểu và làm nghề trong nhiều năm. Chắc chắn những thuật ngữ khác về xuất nhập khẩu sẽ được Lưu Hồ Sơ cập nhật trong bài viết gần nhất.

Thông tin liên hệ 

  • Địa chỉ: B6 Khu Biệt Thự Thanh Đa, Phường 27, Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
  • Điện thoại: 0286 258 9547 – 0286 258 9548
  • Website: https://www.luuhoso.com
  • Email: hotro_khohoso@vinamoves.com

Tác giả Hồng Ân

Danh sách những loại hàng hóa không nên lưu kho
Những thông tin chi tiết về cảng ICD
Menu
1800 9224